Bảng giá dịch vụ, tư vấn, điều trị dinh dưỡng

STT Nội dung khám Giá dịch vụ (VN đồng)
1

Khám bệnh Nhi

  • Cân đo chỉ số cơ thể (chiều cao, cân nặng)
  • Khám và tư vấn với Bác sĩ
150.000 đ
2

Khám dinh dưỡng Nhi

  • Cân đo chỉ số cơ thể (chiều cao, cân nặng)
  • Khám và tư vấn dinh dưỡng với Bác sĩ
150.000 đ
3

Khám dinh dưỡng người lớn

  • Cân đo chỉ số cơ thể (chiều cao, cân nặng, huyết áp)
  • Khám và tư vấn dinh dưỡng với Bác sĩ
150.000 đ
4
Khám dinh dưỡng + Đo mật độ xương
  • Cân đo chỉ số cơ thể (chiều cao, cân nặng, huyết áp)
  • Khám và tư vấn dinh dưỡng với Bác sĩ
  • Đo mật độ xương
250.000 đ
5
Khám dinh dưỡng + Đo mỡ
  • Cân đo chỉ số cơ thể (chiều cao, cân nặng, huyết áp)
  • Khám và tư vấn dinh dưỡng với Bác sĩ
  • Đo mỡ

 
250.000 đ
6
Khám dinh dưỡng + Đo mỡ + Đo mật độ xương
  • Cân đo chỉ số cơ thể (chiều cao, cân nặng, huyết áp)
  • Khám và tư vấn dinh dưỡng với Bác sĩ
  • Đo mật độ xương
  • Đo mỡ

 
300.000 đ
7 Khám béo phì
+ Cân đo chỉ số cơ thể (chiều cao, cân nặng, huyết áp)
+ Đo cấu trúc thành phần cơ thể
+ Khảo sát khẩu phần 24 giờ
+ Khám và tư vấn dinh dưỡng với Bác sĩ
 
250.000 đ
8

Hướng dẫn nấu ăn

50.000 đ
9

Xây dựng thực đơn 1 ngày bởi kỹ sư dinh dưỡng

Bảng hoán đổi thực phẩm
100.000 đ
10

Xây dựng thực đơn 1 tuần bởi kỹ sư dinh dưỡng

Bảng hoán đổi thực phẩm
300.000 đ
11

Xây dựng thực đơn 2 tuần bởi kỹ sư dinh dưỡng

Bảng hoán đổi thực phẩm
 
500.000 đ
12

Xây dựng thực đơn 1 tháng bởi kỹ sư dinh dưỡng

Bảng hoán đổi thực phẩm
800.000 đ
Nhóm xét nghiệm: Chức năng gan
STT Nội dung khám Giá dịch vụ (VN đồng)
1 ALAT (SGPT) 45.000 đ
2 Albumine 50.000 đ
3 Albumine&Protein, Tỉ lệ A/G 90.000 đ
4 Alkaline Phosphate 45.000 đ
5 ASAT (SGOT) 45.000 đ
6 Bilirubin Gián tiếp 90.000 đ
7 Bilirubin Toàn phần 45.000 đ
8 Bilirubin Trực tiếp 30.000 đ
9 Điện di Protein 150.000 đ
10 Gamma GT 45.000 đ
Chức năng thận
STT Nội dung khám Giá dịch vụ (VN đồng)
1 Acid Uric 45.000 đ
2 Creatinine 45.000 đ
3 Độ thanh thải Creatinin 60.000 đ
4 eGFR 60.000 đ
5 Urea 45.000 đ
Đái tháo đường
STT Nội dung khám Giá dịch vụ (VN đồng)
1 C-peptide 130.000 đ
2 Đường huyết (đói) 40.000 đ
3 Đường huyết (ngẫu nhiên) 40.000 đ
4 Đường huyết (sau ăn) 40.000 đ
5 HbA1C/ Glycosylated Hb 140.000 đ
6 Insulin (đói) 80.000 đ
7 Nghiệm pháp dung nạp đường 200.000 đ
Dị ứng
STT Nội dung khám Giá dịch vụ (VN đồng)
1 Alpha gal (bò) (o125) 300.000 đ
2 Alpha-lactalbumine, sữa (f76) 180.000 đ
3 Arachide - Peanut (đậu phộng) (f13) 180.000 đ
4 Beta-lactoglobuline, sữa (f77) 180.000 đ
5 Dị nguyên casein (thành phần có trong sữa) (f78) 180.000 đ
6 Dị nguyên con mạt nhà - Bt (d201) 180.000 đ
7 Dị nguyên con mạt nhà - Df (d2) 180.000 đ
8 Dị nguyên con mạt nhà - Dp (d1) 180.000 đ
9 Dị nguyên lông chó (e5) 180.000 đ
10 Dị nguyên lòng đỏ trứng (f75) 180.000 đ
11 Dị nguyên lông mèo (e1) 180.000 đ
12 Dị nguyên lòng trắng trứng (f1) 180.000 đ
13 Dị nguyên nấm Aspergillus (m3) 180.000 đ
14 Dị nguyên sữa (f2) 180.000 đ
15 n Cor a 9 (f440) 300.000 đ
16 Ovalbumin nGal d12 (f232) 150.000 đ
17 Ovomucoide (f233) 180.000 đ
18 Poisson (cá) (f3) 180.000 đ
19 r Cor a 1 (PR 10): (hạt phỉ) (f428) 300.000 đ
20 r Gly m 4 (PR 10): (Đậu nành) (f353) 300.000 đ
21 RIDA ALLERGY SCREEN (PANEL 1) (Bảng 1) 780.000 đ
22 RIDA ALLERGY SCREEN (PANEL 4) (Bảng 2) 720.000 đ
23 r Pen a 1 (tôm): tropomosin shrimp (f351) 300.000 đ
24 Soja - Soybean (đậu nành) (f14) 180.000 đ
25 Xét nghiệm sàng lọc dị ứng (dưới 2 tuổi) (Phadiatop infant) 220.000 đ
26 Xét nghiệm sàng lọc dị ứng hải sản (Cá, tôm, vẹm xanh, cá ngừ, cá hồi) (fx2) 300.000 đ
27 Xét nghiệm sàng lọc dị ứng (Phadiatop) 220.000 đ
28 Xét nghiệm sàng lọc dị ứng thực phẩm (Lòng trắng trứng, sữa, cá, lúa mì, đậu phộng, đậu nành) (fx5) 300.000 đ
Hệ tiêu hóa
STT Nội dung khám Giá dịch vụ (VN đồng)
1 Helicobacter IgG 90.000 đ
2 Helicobacter IgG+IgM 200.000 đ
3 Helicobacter IgM 120.000 đ
4 Helicobacter urea qua hơi thở 900.000 đ
Hormone
STT Nội dung khám Giá dịch vụ (VN đồng)
1 ACTH 140.000 đ
2 Cortisol ( 12PM - 20PM ) 120.000 đ
3 Cortisol ( 8AM - 12PM ) 120.000 đ
4 Free T3 95.000 đ
5 Free T4 95.000 đ
6 GH 190.000 đ
7 PTH (Parathormone) toàn phần 140.000 đ
8 TSH 90.000 đ
Ký sinh trùng
STT Nội dung khám Giá dịch vụ (VN đồng)
1 Angiostrongylus cantonensis IgG 110.000 đ
2 Ascaris lumbricoides IgG (Giun đũa) 100.000 đ
3 Ascaris lumbricoides IgM (Giun đũa) 100.000 đ
4 Cysticercose IgG (Ấu trùng sán dải heo) 110.000 đ
5 Cysticercose IgM (Ấu trùng sán dải heo) 110.000 đ
6 Echinococcus IgG (Sán dải chó) 110.000 đ
7 E. histolytica IgG (Amip) 110.000 đ
8 Fasciola IgG (Sán lá gan lớn) 110.000 đ
9 Filariasis (Giun chỉ) 85.000 đ
10 Gnathostoma spinigerum IgG (Giun đầu gai) 110.000 đ
11 Paragominus IgG (Sán lá phổi) 110.000 đ
12 Schistosoma IgG (Sán máng) 110.000 đ
13 Soi phân tìm KST trực tiếp 35.000 đ
14 Soi phân tìm KST trực tiếp và tập trung 60.000 đ
15 Sốt rét (P.f; P.v)(test nhanh) 55.000 đ
16 Sốt rét (Phết máu ngoại biên) (← 18.Infectious diseases) 40.000 đ
17 Strongyloides IgG (Giun lươn) 110.000 đ
18 Toxocara IgG (Giun đũa chó,mèo) 110.000 đ
19 Toxoplasma gondii IgG 140.000 đ
20 Toxoplasma gondii IgM 140.000 đ
21 Trichinella IgG (Giun xoắn) 110.000 đ
Nước tiểu
STT Nội dung khám Giá dịch vụ (VN đồng)
1 Acid Uric 30.000 đ
2 Amylase 30.000 đ
3 Calcium 30.000 đ
4 Cặn Addis 40.000 đ
5 Cặn lắng 60.000 đ
6 Điện di Protein 35.000 đ
7 Microalbumin 180.000 đ
8 Na, K, Cl 60.000 đ
9 Phospho 30.000 đ
10 Protein 40.000 đ
11 Sinh hóa nước tiểu 50.000 đ
12 Tỉ lệ Microalbumin/creatinin 65.000 đ
13 Tỉ lệ Protein/creatinin 75.000 đ
14 Urea 35.000 đ
Thiếu máu
STT Nội dung khám Giá dịch vụ (VN đồng)
1 Ferritin 110.000 đ
2 Folates 150.000 đ
3 Hệ số bão hòa Transferrin 100.000 đ
4 Sắt (Fe) 60.000 đ
5 Vitamin B12 150.000 đ
Viêm gan siêu vi
STT Nội dung khám Giá dịch vụ (VN đồng)
1 Ag HBe 120.000 đ
2 Ag HBs 100.000 đ
3 Ag HBs định lượng 500.000 đ
4 Ag HDV (Delta) 195.000 đ
5 Anti - HAV IgG 260.000 đ
6 Anti - HAV IgM 150.000 đ
7 Anti - HAV total 150.000 đ
8 Anti- HBc IgM 140.000 đ
9 Anti- HBc total 140.000 đ
10 Anti - Hbe 120.000 đ
11 Anti- HBs 110.000 đ
12 Anti-HCV 140.000 đ
13 Anti-HDV IgG 195.000 đ
14 Anti-HDV IgM 195.000 đ
15 Anti-HEV IgG 195.000 đ
16 Anti-HEV IgM 150.000 đ
17 FIBROTEST 1.800.000 đ
18 HBV- DNA Realtime (Định lượng) 1.350.000 đ
19 HCV-Genotype 950.000 đ
20 HCV RNA Realtime (Định lượng) 1.450.000 đ
Vi sinh
STT Nội dung khám Giá dịch vụ (VN đồng)
1 Phân: soi, cấy, KSD 200.000 đ
Vitamin & Khóang vi lượng
STT Nội dung khám Giá dịch vụ (VN đồng)
1 Calcium 45.000 đ
2 Chì (Pb) 220.000 đ
3 Cl 45.000 đ
4 Đồng (Cu) 90.000 đ
5 K 45.000 đ
6 Kẽm 200.000 đ
7 Magnesium 40.000 đ
8 Na 45.000 đ
9 Phosphorus 40.000 đ
10 Sắt (Fe) 60.000 đ
11 Vitamin D total 320.000 đ
Yếu tố viêm & Kháng thể
STT Nội dung khám Giá dịch vụ (VN đồng)
1 ASLO 60.000 đ
2 C3 90.000 đ
3 C4 90.000 đ
4 CRP 90.000 đ
5 Haptoglobine 100.000 đ
6 IgA 90.000 đ
7 IgE 130.000 đ
8 IgG 90.000 đ
9 IgM 90.000 đ
10 Procalcitonin 300.000 đ
11 Quant. Rheumatoid Factor (RF) 90.000 đ
Hóa sinh
STT Nội dung khám Giá dịch vụ (VN đồng)
1 Cholesterol 45.000 đ
2 HDL 45.000 đ
3 LDL 45.000 đ
4 Triglycerid 45.000 đ
5 Bộ mỡ ( Cholesterol, HDL, LDL, Triglycerid) 180.000 đ
Huyết học
STT Nội dung khám Giá dịch vụ (VN đồng)
1 Điện di Hb 270.000 đ
2 Erythropoietin (← 25.Tumor marker) 860.000 đ
3 G6PD 180.000 đ
4 Hồng cầu lưới 65.000 đ
5 Huyết đồ 70.000 đ
6 Lymphocytes T CD4/CD8 420.000 đ
7 Nhóm máu ABO + Rh 90.000 đ
8 Tốc độ lắng máu (VS) 65.000 đ
9 XN Coomb trực tiếp 90.000 đ
STT Nội dung khám Giá dịch vụ (VN đồng)
1 Siêu âm bụng tổng quát 100.000 đ
2 Siêu âm màu tuyến vú 100.000 đ
3 Siêu âm tim - mạch máu 150.000 đ
4 Siêu âm tuyến giáp 100.000 đ

Ghi chú

  • Giá dịch vụ có thể thay đổi, Quý khách vui lòng liên hệ hotline 028 39 700 886 để được tư vấn.
  • Bảng giá trên được áp dụng từ ngày 11/07/2020, đơn giá này không bao gồm chi phí xét nghiệm cận lâm sàng theo chỉ định của bác sĩ.
  • Mời Quý khách tham khảo thêm các dịch vụ khác tại đây
028.39.700.886